Xe dongfeng máy b170 nay có tải trọng 8t75 mới 2015 được nhập khẩu và lắp ráp bởi nhà máy Dongfeng Hoàng Huy. Xe dongfeng 9 t6 xuất hiện đáp ứng được nhu cầu hiện nay bởi những ưu điểm nổi trội phù hợp với quy định của Bộ GTVT về giới hạn kích thước xe cũng như thùng hàng vừa chống được tình trạng chủ phương tiện chở hàng quá tải.
Xe dongfeng 1 cầu có công suất động cơ B170 phù hợp để chở hàng đúng tải, kết cấu gầm bệ phù hợp với tải trọng làm cho tự trọng bản thân xe giảm để tăng tải trọng hàng hoá, chiều dài sơ sở, kích thước thùng hàng phù hợp tạo ra sự hài hòa cân đối giữa chiều cao thùng hàng với tổng thể xe nhưng vẫn đảm bảo tính năng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
Kích thước thùng xe dongfeng hoàng huy b170 dài 7m5, cỡ lốp 10R20.
Với tải trọng hợp lý, kích thước thùng phù hợp giá thành rẻ thì dòng dongfeng máy b170 là sự lự chọn tốt nhất cho Qúy khách hàng.
Nội thất xe dongfeng máy B170 9t6: Nội thất được thiết ké theo tiêu chuẩn Châu Âu rộng rãi, sang trọng, tiện nghi giúp tạo cảm giác thoải mái thông thoáng cho người ngồi lái. Nội thất được trang bị đầy đủ hệ thống âm thanh radio đời mới, máy điều hòa,.. Ghế tựa lưng bọc nệm cao cấp êm ái và thoải mái giúp cho người ngồi không bị đau lưng suốt hành trình dài.
Thông số kỹ thuật xe tải dongfeng 9t6 máy B170.
Nhãn hiệu: DONGFENG HH/B170 33-TM. WB61.
Số chứng nhận: 1247/VAQ09 - 01/15 - 00.
Ngày cấp: 17/08/2015.
Loại phương tiện: Ô tô tải (có mui).
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân: 6205 kG.
Phân bố: - Cầu trước: 3415 kG.
- Cầu sau: 2790 kG.
Tải trọng cho phép chở: 9600 kG.
Số người cho phép chở: 3 người.
Trọng lượng toàn bộ: 16000 kG.
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 9850 x 2500 x 3550 mm.
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 7510 x 2360 x 825/2150 mm.
Chiều dài cơ sở: 6100 mm.
Vết bánh xe trước / sau: 1900/1800 mm.
Số trục: 2.
Công thức bánh xe: 4 x 2.
Loại nhiên liệu: Diesel.
Động cơ:
Nhãn hiệu động cơ: B170 33.
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp.
Thể tích: 5900 cm3.
Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 125 kW/ 2500 v/ph.
Lốp xe:
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---.
Lốp trước / sau: 10.00 R20 /10.00 R20.
Hệ thống phanh:
Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /khí nén.
Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /khí nén.
Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm.
Hệ thống lái:
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực.
0938400239
934 quốc lộ 1a,p.linh trung,q.thủ đức,tp.hồ chí minh
0938400239
934 quốc lộ 1a,p.linh trung,q.thủ đức,tp.hồ chí minh